PHÒNG GD&ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG MN BÌNH LONG

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

 

 

 

CÔNG KHAI

THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

NĂM HỌC 2019- 2020

 

Căn cứ vào Thông tư : 36/2017/TT-BDGĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017. Thông tư ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường ,trường mầm non Bình Long xây dựng kế hoạch công khai như sau:

I. Mục đích, yêu cầu

1.Mục đích

Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

2.Yêu cầu

Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của quy chế công khai.

II. Nội dung công khai.

Biểu mẫu 01

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD& ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG MẦM NON BÌNH LONG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1.Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe

- SDD = 0%; Thấp còi = 2,5%; Cân nặng cao hơn tuổi = 0%

- 90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 85% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 90% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe mỗi quý 1 lần, khám sức khỏe 2lần

/ năm.

- SDD = 0%; Thấp còi = 3,6%; Cân nặng cao hơn tuổi = 0%;

- 98% trẻ thích vận động và 96,7% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 96,7% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 96,7% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 96,7% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ được đánh giá theo

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT- TN

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

- 95,5% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+97,6% trẻ MGB, 96,5% % trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,7% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 91,5% trẻ MGB, 95,3% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho 02 cháu có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong các ngày Khai giảng, Tết Trung thu, Tết nguyên đán, 1/6 với số tiền 400.000đ.

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho 03 cháu có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong các ngày Khai giảng, Tết Trung thu,Tết nguyên đán, 1/6 với số tiền 9.000.000đ.

- 253/253 trẻ được hỗ trợ tiền ăn chưa theo quy định hiện hành..

- 01/08 lớp mẫu giáo có trẻ khuyết tật. 1/1 = 100% trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

 

Bình long, ngày 12 tháng 09 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

Vi Thị Hồi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD& ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG MẦM NON BÌNH LONG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

293

0

0

40

74

94

85

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

293

0

0

40

74

94

85

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

1

0

0

0

0

0

1

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

293

0

0

40

74

94

85

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

293

0

0

40

74

94

85

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

293

0

0

40

74

94

85

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

259

0

0

34

66

83

76

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

34

0

0

6

8

11

9

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

273

0

0

39

78

82

74

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

34

0

0

6

8

11

9

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

0

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

40

 

 

40

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

253

 

 

 

74

94

85

 

 

Bình long, ngày 12 tháng 09 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

Vi Thị Hồi

 

Biểu mẫu 03

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD& ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG MẦM NON BÌNH LONG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2019- 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Tổng số phòng

10

Số m2/1,5trẻ em

 

II

Loại phòng học

 

 

 

1

Phòng học kiên cố

0

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

10

1,5 m2/trẻ em

 

3

Phòng học tạm

0

 

 

4

Phòng học nhờ

2

1,3 m2/trẻ em

 

III

Số điểm trường

1

Xóm An Long

Xóm An Long

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5883,0

5883,0/293= 20,7 m2/trẻ em

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2000

2000/293 = 6,8 m2/trẻ em

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

60

60m2/ lóp= 1,5m2/ / trẻ

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

120 m2

120/ 293 = 0,40m2 / trẻ

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

200m2

200m2/ 293 = 0,68m2/ trẻ

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

60m2

60m2/293 = 0,20m2/ trẻ

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

60m2

60m2/293 = 0,20m2/ trẻ

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp) 8/8

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

10/10 lớp

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

Số bộ/sân chơi (trường)

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

2

Máy chiếu

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

1

Nhạc cụ ( Đàn ocgan)

4

4/10 Lớp = 40%

 

2

Đồ chơi ngoài trời

5 cái

5/5loại = 100%

 

3

Bàn ghế đúng quy cách

150 bộ

10/10 = 100% đủ bàn ghế

 

    

 

 

 

 

Số lượng(m2)

 

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

7

 

0,14 m2/trẻ

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

0

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

           

 

 

 

Bình long, ngày 12 tháng 09 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

Vi Thị Hồi

 

 

 

Biểu mẫu 04

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD& ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG MẦM NON BÌNH LONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số GV,CBQL,NV

23

0

0

16

4

3

0

0

11

9

14

7

0

0

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

4

 

 

3

 

1

0

0

3

1

1

3

 

 

2

Mẫu giáo

14

 

 

10

3

1

0

0

9

5

10

4

 

 

II

CBQL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên KT

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. công khai thu chi tài chính.

-Đã thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai theo quy định hiện hành.

Trên đây thực hiện Quy chế 3 công khai năm học 2019-2020 của trường mầm non Bình Long./.

Nơi nhận: Bình long, ngày 12 tháng 09 năm 2019 - PGDĐT (b/c); Hiệu trưởng
- Lưu: VT.

Vi Thị Hồi